salt water

/'sɔ:lt,wɔ:tə/
Học thuật
Thân thiện
salt water

A child accidentally swallows salt water at the beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước chứa muối hòa tan, đặc biệt nước biển: Chất lỏng thành phần chính nước (H₂O) một lượng đáng kể muối hòa tan, chủ yếu natri clorua (NaCl). trái ngược với nước ngọt.
    • (Từ lóng) Nước mắt: Cách nói ẩn dụ, dựa trên việc nước mắt vị mặn, để chỉ sự buồn bã, đau khổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Most fish cannot survive in salt water. (Hầu hết không thể sống sót trong nước mặn.)
    • After the shipwreck, they were adrift in the salt water for days. (Sau vụ đắm tàu, họ trôi dạt trên nước biển nhiều ngày.)
    • She wiped away the salt water from her cheeks. ( ấy lau đi những giọt nước mắt trên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "salt water" như một tính từ ghép (salt-water): Dùng để mô tả những thứ liên quan đến hoặc tồn tại trong nước mặn.
    • The region is known for its salt-water fishing industry. (Khu vực này nổi tiếng với ngành công nghiệp đánh bắt nước mặn.)
    • Salt-water crocodiles are very dangerous. (Cá sấu nước mặn rất nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Brine (n): Nước muối bão hòa, thường dùng để bảo quản thực phẩm.
  • Seawater (n): Nước biển (nghĩa tương đương chuyên biệt hơn).
  • Saline (n/adj): Dung dịch nước muối (thường dùng trong y tế); tính chất muối.
  • Freshwater (n): Nước ngọt (từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Seawater: Nước biển.
  • Brine: Nước muối đặc.
Thành ngữ liên quan
  • "To be worth one's salt": Đáng giá, xứng đáng với đồng tiền bỏ ra ( nguồn gốc từ việc muối từng hàng hóa quý giá, được dùng để trả lương cho binh lính La ).
    • Any engineer worth his salt should be able to fix this. (Bất kỳ kỹ sư nào đáng giá cũng phải sửa được cái này.)
salt water

A child accidentally swallows salt water at the beach.

danh từ
  1. nước biển, nước mặn
  2. (từ lóng) nước mắt

Từ chứa "salt water"